Lịch chiếu khán của Bộ Ngoại giao Mỹ – Cập nhật cho tháng Bảy, 2021
Bộ Ngoại giao Mỹ vừa cập nhật lịch cấp chiếu khán (thị thực) trên trang web. Trong đó, Bộ Ngoại giao tóm tắt thông tin về số lượng thị thực di dân được cấp cho tháng Bảy (7), ngày đáo hạn mặc định (Final Action Date) và ngày nộp đơn (Dates for Filing Visa Applications).
Theo lịch chiếu khán tháng Bảy, tốc độ xét duyệt hồ sơ phỏng vấn thị thực dành cho nhà đầu tư EB-5 Trực tiếp đến từ Việt Nam có sự tiến triển vượt bậc. Hiện Bộ Ngoại giao đã xét duyệt tới những hồ sơ có ngày ưu tiên trước 01/04/20, cách biệt 2 năm so với lịch chiếu khán tháng Sáu (15/04/18).
Các hồ sơ nộp theo diện EB-5 thông qua Trung tâm Vùng chưa cập nhật ngày đáo hạn do đợi gia hạn chương trình. Tuy nhiên, cần lưu ý rằng từ trước tới giờ, ngày đáo hạn của EB-5 Trực tiếp và thông qua Trung tâm Vùng thường trùng nhau. Vì vậy, nhà đầu tư EB-5 thông qua Trung tâm Vùng có thể hy vọng Hoa Kỳ cũng đang xử lý tới các bộ hồ sơ có ngày ưu tiên trước 01/04/2020.
Bên cạnh đó, lịch chiếu khán cũng cho thấy không có sự tồn đọng trong việc xử lý hồ sơ EB-3 (diện việc làm) của đương đơn đến từ Việt Nam.

Diện bảo lãnh thân nhân
Ngày đáo hạn mặc định cho các trường hợp bảo lãnh thân nhân
|
Diện bảo lãnh
|
Các vùng khác
|
Trung Quốc
Đại Lục |
Ấn Độ |
Mexico
|
Philippines
|
|
F1
|
15/11/14 (Trước: 01/11/14)) |
15/11/14 (Trước: 01/11/14) |
15/11/14 (Trước: 01/11/14) |
01/10/98 (Trước: 01/05/98) |
22/02/12 (Trước: 22/02/12) |
|
F2A
|
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
|
F2B
|
15/08/15 (Trước: 22/08/15) |
15/09/15 (Trước: 22/08/15) |
15/09/15 (Trước: 22/08/15) |
01/02/00 (Trước: 08/09/99) |
15/10/11 (Trước:15/10/11) |
|
F3
|
01/11/08 (Trước: 01/09/08) |
01/11/08 (Trước: 01/09/08) |
01/11/08 (Trước: 01/09/08) |
08/03/97 (Trước:15/11/96) |
08/06/02 (Trước: 08/06/02) |
|
F4
|
08/02/07 (Trước: 08/12/06) |
08/02/07 (Trước: 08/12/06) |
15/08/05 (Trước: 08/05/05) |
15/12/98 (Trước: 01/09/98) |
22/06/02 (Trước: 08/06/02) |
C: “Current” – Tiếp tục thụ lý tất cả các hồ sơ đủ điều kiện – Chỉ áp dụng với đương đơn có ngày ưu tiên sớm hơn ngày đáo hạn mặc định
Ngày nộp đơn dành cho các trường hợp bảo lãnh thân nhân
|
Diện bảo lãnh
|
Các vùng khác
|
Trung Quốc
Đại Lục
|
Ấn Độ
|
Mexico
|
Philippines
|
|
F1
|
15/05/16 (Trước: 01/03/16) |
15/05/16 (Trước: 01/03/16) |
15/05/16 (Trước: 01/03/16) |
01/08/00 (Trước: 01/05/00 ) |
22/04/15 (Trước: 15/05/14) |
|
F2A
|
01/06/21 (Trước: 01/05/21) |
01/06/21 (Trước: 01/05/21) |
01/06/21 (Trước: 15/08/16) |
01/06/21 (Trước: 01/05/21) |
01/06/21 (Trước: 01/05/21) |
|
F2B
|
22/09/16 (Trước: 15/08/16) |
22/09/16 (Trước: 15/08/16) |
22/09/16 (Trước: 15/08/16) |
08/08/00 (Trước: 08/08/00) |
01/10/13 (Trước: 01/08/13) |
|
F3
|
22/08/09 (Trước: 01/08/09) |
22/08/09 (Trước: 01/08/09) |
22/08/09 (Trước: 01/08/09) |
08/09/00 (Trước: 08/09/00) |
01/10/03 (Trước: 08/08/03) |
|
F4
|
01/10/07 (Trước: 01/10/07) |
01/10/07 (Trước: 01/10/07) |
01/12/05 (Trước: 01/12/05) |
08/05/99 (Trước: 08/05/99) |
01/02/04 (Trước: 08/08/03) |
Diện việc làm
Ngày đáo hạn mặc định
| Diện thị thực | Các vùng khác | Trung Quốc Đại Lục |
El Salvador Guatemala Honduras |
Ấn Độ | Mexico | Philippines | Việt Nam |
| EB-1 | C | C | C | C | C | C | C |
| EB-2 | C | 01/12/17 (Trước: 01/05/17) |
C | 01/06/11 (Trước: 01/12/10) |
C | C | C |
| EB-3 | C | 01/01/19 (Trước: 01/09/18) |
C | 01/01/13 (Trước: 01/11/11) |
C | C | C |
| Các diện khác | C | 01/12/09 (Trước: 01/10/09) |
C | 01/01/13 (Trước: 01/11/11) |
C | C | C |
| EB-4 | C | C | 01/12/18 (Trước: 01/11/18) |
C | 01/02/20 (Trước: 01/11/19) |
C | C |
| Tôn giáo | C | C | 01/12/18 (Trước: 01/11/18) |
C | 01/11/19 (Trước: 15/03/19) |
C | C |
| EB-5 (Trực tiếp) |
C | 15/09/15 (Trước: 15/08/15) |
C | C | C | C | 01/04/20 (Trước: 15/04/18) |
| EB-5 (Trung tâm Vùng) |
U | U | U | U | U | U | U |
C: “Current” – Tiếp tục thụ lý tất cả các hồ sơ đủ điều kiện – Chỉ áp dụng với đương đơn có ngày ưu tiên sớm hơn ngày đáo hạn mặc địnhU: “Unauthorized” – Tạm ngưng cấp
Ngày nộp đơn xin thị thực
|
Diện thị thực
|
Các vùng khác
|
Trung Quốc
Đại Lục |
El Salvador
Guatemala Honduras |
Ấn Độ | Mexico | Philippines |
|
EB-1
|
C
|
C |
C
|
C |
C
|
C
|
|
EB-2
|
C
|
01/07/18
(Trước: 01/01/18) |
C
|
01/12/11
(Trước: 01/08/11) |
C
|
C
|
|
EB-3
|
C |
01/07/19
(Trước: 01/01/19) |
C |
01/02/14
(Trước: 01/01/14) |
C
|
C
|
|
Các diện khác
|
C |
01/05/10
(Trước: 01/01/10) |
C |
01/02/14
(Trước: 01/01/14) |
C | C |
| EB-4 | C | C | 01/03/19 (Trước: 01/01/19) |
C | C | C |
|
Tôn giáo
|
C
|
C
|
01/03/19 (Trước: 01/01/19) |
C
|
C
|
C
|
|
EB-5
(Trực tiếp) |
C
|
15/12/15
(Trước: 15/12/15) |
C
|
C
|
C
|
C
|
|
EB-5
(Trung tâm Vùng) |
C
|
15/12/15
(Trước: 15/12/15) |
C
|
C
|
C
|
C
|
C: “Current” – Nhận tất cả các hồ sơ liên quan
Quyền lợi khi định cư Mỹ thông qua EB-3 & EB-5
– Gia đình (vợ/chồng, con cái phụ thuộc dưới 21 tuổi) được cấp thẻ xanh Mỹ
– Gia đình hưởng quyền lợi an sinh xã hội, giáo dục như công dân Mỹ
– Con cái miễn học phí tới cấp phổ thông, hưởng trợ cấp và ưu đãi học phí đại học, cao học như sinh viên bản xứ
– Gia đình tự do làm việc, sinh sống, học tập tại bất cứ nơi nào trên nước Mỹ
– Cơ hội nhập tịch Mỹ
Vì sao chọn định cư cùng AIMS?
AIMS, tập đoàn tư vấn định cư hàng đầu có trụ sở tại Singapore tự hào được các gia đình Việt lựa chọn đồng hành để hiện thực hóa giấc mơ định cư tại các quốc gia phát triển với:
- 15 năm kinh nghiệm, 14 văn phòng toàn cầu, 22 quốc gia điểm đến & hơn 18.000 hồ sơ định cư – di trú thành công
- Đội ngũ luật sư, chuyên gia di trú/xử lý hồ sơ tận tâm của AIMS sẽ theo sát để hỗ trợ trong toàn bộ quá trình hoàn thiện hồ sơ xin di trú, loại bỏ mọi lo lắng của quý khách hàng
- Dịch vụ trải rộng từ bước tư vấn, hỗ trợ khảo sát, chuẩn bị hồ sơ & tạo dựng, ổn định cuộc sống tại các quốc gia phát triển (bao gồm: lựa chọn trường học, tìm nhà, hòa nhập cộng đồng, v.v…)
- Mối quan hệ rộng khắp với cục di trú của các quốc gia, đảm bảo tiến độ và giảm thiểu rủi ro cho hồ sơ




