Cập nhật tiến độ xét duyệt hồ sơ định cư Canada
Ngày 24/10/2023, Bộ Di trú, Tị nạn và Quốc tịch Canada (IRCC) đã cập nhật thời gian xử lý hồ sơ định cư. Sau đây, AIMS Việt Nam sẽ cung cấp đến Quý Khách hàng những thay đổi mới nhất trong quá trình xét duyệt này cũng như tham chiếu với những tuần trước đó.
1. Tình hình chung
Đầu năm 2022, IRCC đã tiến hành nâng cấp hệ thống xử lý hồ sơ để cung cấp thông tin về thời gian xét duyệt từng chương trình cụ thể. Đây được đánh giá là một nỗ lực đáng chú ý của IRCC trong việc cải thiện hệ thống làm việc. Bởi vì trước đó, hệ thống chỉ hiển thị trạng thái chung của hồ sơ là đang xử lý hay tồn đọng, và không được cập nhật thường xuyên.
Hiện nay, hệ thống đã hiển thị thời gian xử lý cho 80% đơn nộp. Con số này sẽ được tiếp tục cập nhật hàng tuần dựa trên số liệu thống kê trong 6 tháng trước đó. Thời gian xử lý đơn xin tạm trú cũng được cập nhật hàng tuần dựa trên số liệu thống kê từ 8 hoặc 16 tuần trước đó.
Những lần cập nhật này được đánh giá là đã cung cấp thông tin chính xác hơn về khối lượng xử lý, cũng như đưa ra thông báo khi có bất kỳ thay đổi nào trong quá trình Bộ Di trú xét duyệt hồ sơ.

Bảng thống kê dưới đây cung cấp cho người nhập cư và những người nộp đơn xin Visa Canada thông tin chi tiết về thời gian xét duyệt hồ sơ. Tuy nhiên, Quý vị cần lưu ý rằng thời gian bên dưới chỉ là dự kiến. Tùy theo từng trường hợp, hồ sơ của Quý vị sẽ được xử lý sớm hoặc chậm hơn dự kiến.
2. Bảng thống kê thời gian xét duyệt hồ sơ
1. Thẻ thường trú & Nhập quốc tịch
| Loại hồ sơ | Thời gian xử lý hiện tại | Thay đổi kể từ ngày 17/10 | Thay đổi kể từ ngày 11/10 | Thay đổi kể từ ngày 6/10 |
| Nhập tịch | 17 tháng | Không có | Không có | Không có |
| Chứng nhận quốc tịch* | 10 tháng | Không có | Không có | Không có |
| Khôi phục quốc tịch | Không đủ dữ liệu | Không có | Không có | Không có |
| Từ bỏ quốc tịch | 15 tháng | Không có | Không có | Không có |
| Tra cứu hồ sơ lý lịch quốc tịch | 15 tháng | Không có | Không có | Không có |
| Đăng ký thẻ thường trú mới | 63 ngày | +1 ngày | +2 ngày | +4 ngày |
| Gia hạn thẻ thường trú | 92 ngày | -3 ngày | -1 ngày | +4 ngày |
Bộ Di trú hiện đang gửi Giấy báo xác nhận (Acknowledgement of Receipt – AOR) qua thư tay hoặc email cho các đương đơn đăng ký trực tiếp hoặc trực tuyến từ ngày 2/9/2023.
2. Bảo lãnh thân nhân
| Loại hồ sơ | Thời gian xử lý hiện tại | Thay đổi kể từ 17/10 | Thay đổi kể từ 11/10 | Thay đổi kể từ 6/10 |
| Vợ/chồng hoặc bạn đời sống chung đang ở ngoài Canada (dự định sinh sống ngoài Quebec) | 13 tháng | Không có | Không có | Không có |
| Vợ/chồng hoặc bạn đời sống chung đang ở ngoài Canada (dự định sinh sống ở Quebec) | 27 tháng | Không có | Không có | Không có |
| Vợ/chồng hoặc bạn đời sống chung ở Canada (dự định sinh sống ngoài Quebec) | 10 tháng | Không có | Không có | Không có |
| Vợ/chồng hoặc bạn đời sống chung ở Canada (dự định sinh sống ở Quebec) | 25 tháng | Không có | Không có | Không có |
| Bảo lãnh ba/mẹ hoặc ông/bà lên thường trú (dự định sinh sống ngoài Quebec) | 21 tháng | Không có | Không có | Không có |
| Bảo lãnh ba/mẹ hoặc ông/bà lên thường trú (dự định sinh sống ở Quebec) | 47 tháng | Không có | Không có | Không có |
IRCC sẽ thông báo thời gian xử lý khác nhau cho các đơn xin bảo lãnh thân nhân ở Quebec và những bang khác ở Canada.
3. Hộ chiếu Canada
| Loại hồ sơ | Thời gian xử lý hiện tại | Thay đổi kể từ tuần trước |
| Hộ chiếu mới (Hồ sơ được nộp trực tiếp tại Trung tâm Dịch vụ Canada – Dịch vụ hộ chiếu) | 10 ngày làm việc | Không có |
| Hộ chiếu mới (Hồ sơ được nộp qua bưu điện đến Trung tâm Dịch vụ Canada – Dịch vụ hộ chiếu) | 20 ngày làm việc | Không có |
| Đến trực tiếp nhận hộ chiếu khẩn | Cuối giờ của ngày làm việc tiếp theo | Không có |
| Nhận hộ chiếu qua đơn vị chuyển phát nhạnh | Từ 2-9 ngày làm việc | Không có |
| Hồ sơ cấp hộ chiếu được gửi từ ngoài lãnh thổ Canada | 20 ngày làm việc | Không có |
4. Thường trú nhân diện đóng góp kinh tế
| Loại hồ sơ | Thời gian xử lý hiện tại | Thay đổi kể từ 17/10 | Thay đổi kể từ 11/10 | Thay đổi kể từ 6/10 |
| Lao động có kinh nghiệm tại Canada (CEC) | 5 tháng | Không có | Không có | Không có |
| Lao động tay nghề Liên bang (FSWP) | 6 tháng | Không có | Không có | Không có |
| Nhóm thợ lành nghề Liên bang (FSTP) | Chưa có cập nhật mới kể từ ngày 1/3 | Không có | Không có | Không có |
| Chương trình Đề cử tỉnh bang (PNP) liên kết Express Entry | 8 tháng | Không có | Không có | Không có |
| Chương trình Đề cử tỉnh bang (PNP) cơ bản | 16 tháng | Không có | Không có | Không có |
| Lao động tay nghề Quebec (QSW) | 14 tháng | Không có | Không có | Không có |
| Diện Kinh Doanh tại Quebec:+ Doanh nhân+ Nhà đầu tư+ Tự kinh doanh | 61 tháng | Không có | Không có | Không có |
| Kinh doanh tự do Liên bang | 53 tháng | Không có | Không có | Không có |
| Chương trình Định cư Khu vực Đại Tây Dương (AIP) | 6 tháng | Không có | Không có | Không có |
| Visa diện Khởi nghiệp | 37 tháng | Không có | Không có | Không có |
5. Visa tạm trú
| Loại hồ sơ | Thời gian xử lý hiện tại | Thay đổi kể từ 17/10 | Thay đổi kể từ 11/10 | Thay đổi kể từ 6/10 |
| Visa du lịch (thời gian xử lý khác nhau theo từng nước) | Ấn Độ: 29 ngày Nigeria: 601 ngày Mỹ: 24 ngày Pakistan: 57 ngày Philippines: 28 ngày UAE: 137 ngày Bangladesh: 51 ngày Sri Lanka: 68 ngày Anh: 83 ngày | -1 ngày cho Ấn Độ +61 ngày cho Nigeria -2 ngày cho Mỹ Pakistan không thay đổi Philippines không thay đổi -4 ngày cho UAE +1 ngày cho Bangladesh -1 ngày Sri Lanka -2 ngày cho Anh | -1 ngày cho Ấn Độ +61 ngày cho Nigeria -2 ngày cho Mỹ Pakistan không thay đổi Philippines không thay đổi -4 ngày cho UAE +1 ngày cho Bangladesh -1 ngày cho Sri Lanka -2 ngày cho Anh | -1 ngày cho Ấn Độ +38 ngày cho Nigeria -4 ngày cho Mỹ Pakistan không thay đổi +2 ngày cho Philippines -13 ngày cho UAE +1 ngày cho Bangladesh -3 ngày cho Sri Lanka +11 ngày cho Anh |
| Visa tạm trú | Trực tuyến: 14 ngày Điền giấy: 52 ngày | Không thay đổi +5 ngày | Không thay đổi +4 ngày | Không thay đổi +3 ngày |
| Super Visa cho cha/mẹ hoặc ông/bà (thời gian xử lý khác nhau theo từng nước) | Ấn Độ: 48 ngày Nigeria: 134 ngày Mỹ: 144 ngày Pakistan: 148 ngày Philippines: 143 ngày UAE: 157 ngày Bangladesh: 89 ngày Sri Lanka: 82 ngày Anh: 427 ngày | -3 ngày cho Ấn Độ +4 ngày cho Nigeria -2 ngày cho Mỹ -2 ngày cho Pakistan -6 ngày cho Philippines +2 ngày cho UAE -14 ngày cho Bangladesh +1 ngày cho Sri Lanka +18 ngày cho Anh | -1 ngày cho Ấn Độ +1 ngày cho Nigeria -1 ngày cho Mỹ -7 ngày cho Pakistan -7 ngày cho Philippines UAE không thay đổi -74 ngày cho Bangladesh -4 ngày cho Sri Lanka +13 ngày cho Anh | Ấn Độ không thay đổi +1 ngày cho Nigeria +3 ngày cho Mỹ -9 ngày cho Pakistan -10 ngày cho Philippines +3 ngày cho UAE -117 ngày cho Bangladesh -4 ngày cho Sri Lanka +24 ngày cho Anh |
| Giấy phép học tập ngoài Canada | 10 tuần | Không thay đổi | +1 tuần | +2 tuần |
| Gia hạn Visa du lịch | Trực tuyến: 64 ngày Điền giấy: 89 ngày | +3 ngày +4 ngày | +4 ngày +6 ngày | +14 ngày +7 ngày |
| Giấy phép học tập ở Canada | 4 tuần | Không thay đổi | -1 tuần | Không thay đổi |
| Gia hạn giấy phép học tập | Trực tuyến: 114 ngày Điền giấy: 87 ngày | +12 ngày +1 ngày | +12 ngày -1 ngày | +19 ngày -3 ngày |
| Giấy phép lao động ngoài Canada (thời gian xử lý khác nhau theo từng nước) | Ấn Độ: 10 tuần Nigeria: 12 tuần Mỹ: 7 tuần Pakistan: 34 tuần Philippines: 18 tuần UAE: 31 tuần Bangladesh: 23 tuần Sri Lanka: 12 tuần Anh: 30 tuần | Ấn Độ không thay đổi Nigeria không thay đổi +1 tuần cho Mỹ -4 tuần cho Pakistan +4 tuần cho Philippines +2 tuần cho UAE -5 tuần cho Bangladesh Sri Lanka không thay đổi +2 tuần cho Anh | Ấn Độ không thay đổi +1 tuần cho Nigeria Mỹ không thay đổi -19 tuần cho Pakistan +6 tuần cho Philippines +1 tuần cho UAE -4 tuần cho Bangladesh -1 tuần cho Sri Lanka +3 tuần cho Anh | +1 tuần cho Ấn Độ Nigeria không thay đổi +2 tuần cho Mỹ -14 tuần cho Pakistan +7 tuần cho Philippines +6 tuần cho UAE +3 tuần cho Bangladesh Sri Lanka không thay đổi +20 tuần cho Anh |
| Giấy phép lao động ở Canada | Trực tuyến: 134-133 ngày Điền giấy: 17-19 ngày | +1 ngày -2 ngày | +3 ngày -23 ngày | +3 ngày -14 ngày |
| Diện Trải nghiệm Quốc tế Canada (IEC) – thời điểm hiện tại | 6 tuần | Không thay đổi | Không thay đổi | Không thay đổi |
| Chương trình Công nhân nông nghiệp thời vụ (SAWP) | 86 ngày | -20 ngày | -26 ngày | -30 ngày |
| Visa điện tử (eTA) | 5 phút | Không thay đổi | Không thay đổi | Không thay đổi |
Hiện tại, IRCC ưu tiên xử lý các hồ sơ đăng ký giấy phép lao động cho các nhóm ngành nghề ưu tiên. Nếu công việc của Quý vị không thuộc nhóm này, thời gian xử lý hồ sơ có thể kéo dài hơn.
Kết
Trên đây, AIMS Việt Nam đã cập nhật cho Quý vị thời gian xét duyệt hồ sơ mới nhất từ Bộ Di trú Canada.
Quý Khách hàng quan tâm và mong muốn tìm hiểu về cơ hội làm việc và định cư Canada, vui lòng liên hệ đội ngũ AIMS Việt Nam theo hotline 088 888 4567 (TP.HCM), 088 888 6898 (HN), hoặc email vietnam@aims.sg.
Quyền lợi thẻ thường trú Canada:
– Đưa gia đình (vợ/chồng, con cái) sang Canada sinh sống, làm việc và học tập
– Vợ/chồng được quyền làm việc tại Canada
– Con cái miễn học phí tới lớp 12, hưởng trợ cấp, học bổng, hỗ trợ tài chính khi học đại học như công dân Canada
– Gia đình hưởng mọi quyền lợi chăm sóc y tế, an sinh xã hội như công dân Canada
– Cơ hội nhập tịch, lấy hộ chiếu Canada, miễn thị thực đi lại hơn 180 quốc gia khi cư trú đủ 3 năm
Vì sao chọn định cư cùng AIMS?
AIMS, tập đoàn tư vấn định cư hàng đầu có trụ sở tại Singapore tự hào được các gia đình Việt lựa chọn đồng hành để hiện thực hóa giấc mơ định cư tại các quốc gia phát triển với:
– 17 năm kinh nghiệm, 10 văn phòng toàn cầu, 22 quốc gia điểm đến & hơn 18.000 hồ sơ định cư – di trú thành công
– Giải pháp hoàn thiện, mang đến sự yên tâm khi quý khách hàng chỉ cần làm việc với một đối tác tư vấn duy nhất là AIMS trong suốt quá trình
– Hỗ trợ khảo sát, chuẩn bị hồ sơ & tạo dựng, ổn định cuộc sống tại các quốc gia phát triển
– Mối quan hệ rộng khắp với cục di trú của các quốc gia, đảm bảo tiến độ và giảm thiểu rủi ro cho hồ sơ




