Người Việt ở Úc làm nghề gì?
Theo thống kê của Bộ Di trú Úc, tính đến tháng 6/2022, có 281.810 người gốc Việt đang sinh sống tại Úc, chiếm khoảng 1,1% so với tổng dân số xứ sở kangaroo. Cộng đồng người Việt trở thành cộng đồng di cư lớn thứ 6 tại Úc, đóng góp tích cực vào sự phát triển của nhiều ngành nghề.
Vậy người Việt ở Úc làm nghề gì và thu nhập ra sao? Với cuộc sống tại một quốc gia phát triển, mức lương và mức sống của người Việt tại đây liệu có cân bằng? Hãy cùng AIMS Việt Nam tìm hiểu ở bài viết dưới đây.

Cộng đồng người Việt ở Úc làm nghề gì?
Bảng thống kê sau đây liệt kê các ngành nghề chính của công dân Việt Nam sở hữu Visa tạm trú diện lao động tay nghề (Skill stream migration outcomes and Temporary Resident):
| Giai đoạn | Visa tạm trú (Skilled Employment) | Số lượng người di cư | Chương trình | Số lượng người di cư |
| 2022–23 | Thợ làm bánh và thợ làm bánh ngọt | 76 | Y tá đã đăng ký | 245 |
| Đầu bếp | 60 | Kế toán viên | 145 | |
| Lập trình viên phần mềm và ứng dụng | 58 | Giáo viên mầm non (tiền tiểu học) | 68 | |
| Kế toán viên | 44 | Lập trình viên phần mềm và ứng dụng | 61 | |
| Đầu bếp | 34 | Đầu bếp | 52 | |
| Quản lý quán cà phê và nhà hàng | 15 | Giáo viên trung học cơ sở | 40 | |
| Kiểm toán viên, thư ký công ty và thủ quỹ công ty | 14 | Giảng viên và gia sư đại học | 39 | |
| Quản lý quảng cáo, quan hệ công chúng và bán hàng | 14 | Quản lý quán cà phê và nhà hàng | 35 | |
| Chuyên gia kỹ thuật xây dựng | 14 | Chuyên gia kỹ thuật xây dựng | 34 | |
| Các vị mục sư tôn giáo | 12 | Đầu bếp | 32 | |
| 2021–22 | Kế toán viên | 62 | Kiểm toán viên, thư ký công ty và thủ quỹ công ty | 190 |
| Đầu bếp | 54 | Chuyên gia phân tích hệ thống và kinh doanh ICT | 87 | |
| Lập trình viên phần mềm và ứng dụng | 51 | Quản trị viên cơ sở dữ liệu và hệ thống, và chuyên gia bảo mật CNTT | 79 | |
| Thợ làm bánh và thợ làm bánh ngọt | 42 | Đầu bếp | 51 | |
| Đầu bếp | 33 | Quản lý khách sạn và nhà nghỉ | 36 | |
| Kiểm toán viên, thư ký công ty và thủ quỹ công ty | 12 | Kỹ sư điện | 31 | |
| Chuyên gia phân tích hệ thống và kinh doanh ICT | 9 | Người chăm sóc và huấn luyện động vật | 27 | |
| Nhà phân tích quản lý và tổ chức | 8 | Giáo viên tiểu học | 25 | |
| Kỹ thuật viên và người vẽ kỹ thuật cơ khí | 8 | Nhân viên phúc lợi, giải trí và nghệ thuật cộng đồng | 21 | |
| Quản lý quán cà phê và nhà hàng | 7 | Chuyên gia kỹ thuật xây dựng | 19 | |
| 2020–21 | Thợ làm bánh và thợ làm bánh ngọt | 36 | Kế toán viên | 110 |
| Lập trình viên phần mềm và ứng dụng | 24 | Lập trình viên phần mềm và ứng dụng | 70 | |
| Đầu bếp | 23 | Y tá đã đăng ký | 49 | |
| Kế toán viên | 19 | Chuyên gia kỹ thuật xây dựng | 28 | |
| Đầu bếp | 18 | Thợ làm bánh và thợ làm bánh ngọt | 21 | |
| Những người phục vụ cá nhân khác | 11 | Các nhà khoa học phòng thí nghiệm y tế | 20 | |
| Quản lý quán cà phê và nhà hàng | 10 | Chuyên gia phân tích hệ thống và kinh doanh ICT | 20 | |
| Chuyên gia quảng cáo và tiếp thị | 5 | Đầu bếp | 20 | |
| Chuyên gia phân tích hệ thống và kinh doanh ICT | 5 | Quản lý quán cà phê và nhà hàng | 13 | |
| Các nhà toán học, chuyên gia thống kê và chuyên gia bảo hiểm | <5 | Giảng viên và gia sư đại học | 13 | |
| 2019–20 | Lập trình viên phần mềm và ứng dụng | 35 | Kế toán viên | 172 |
| Thợ làm bánh và thợ làm bánh ngọt | 30 | Y tá đã đăng ký | 86 | |
| Đầu bếp | 24 | Lập trình viên phần mềm và ứng dụng | 56 | |
| Giảng viên và gia sư đại học | 14 | Đầu bếp | 49 | |
| Quản lý quán cà phê và nhà hàng | 13 | Quản lý quán cà phê và nhà hàng | 44 | |
| Đầu bếp | 13 | Thợ làm bánh và thợ làm bánh ngọt | 41 | |
| Kế toán viên | 11 | Chuyên gia kỹ thuật xây dựng | 27 | |
| Các vị mục sư tôn giáo | 9 | Đầu bếp | 25 | |
| Những người phục vụ cá nhân khác | 9 | Giảng viên và gia sư đại học | 22 | |
| Nhà phân tích quản lý và tổ chức | 8 | Các nhà khoa học nông nghiệp và lâm nghiệp | 21 |
Nguồn: Bộ Di trú Úc
Xem thêm: So sánh mức sống giữa các bang của Úc
Mức lương trung bình ở Úc
Mức lương trung bình ở Úc có thể thay đổi tùy thuộc vào nhiều yếu tố như lĩnh vực làm việc và vai trò công việc của người lao động, số năm kinh nghiệm, trình độ của người lao động, lạm phát, cấp bậc công việc và địa điểm.
Mức lương trung bình năm 2024 tại Úc là khoảng 84.831 AUD/năm và 43,50 AUD/giờ. Mặt khác, mức lương trung bình cho các vị trí đầu vào được phân bổ là 69.801 AUD/một năm, trong khi đối với hầu hết những người lao động có kinh nghiệm, mức lương này lên tới 138.419 AUD/một năm.

Mức lương của y tá tại Úc
| Y tá thành viên (Enrolled Nurse) | 63,864-94,842 AUD/năm |
| Y tá chính quy (Registered Nurse) | 78,409-128,381 AUD/năm |
| Điều dưỡng điều trị (Nurse Practitioners) | 121,763-145,672 AUD/năm |
| Chuyên viên điều dưỡng lâm sàng (Clinical Nurse Specialist) | 102,400-132,396 AUD/năm |
- Mức lương của đầu bếp tại Úc
| Đầu bếp tập sự | 49,735-103,714 AUD/năm |
| Phụ bếp | 42,600-62,930 AUD/năm |
| Tổ trưởng tổ bếp | 57,169-67,763 AUD/năm |
| Tổng bếp trưởng | 72,500-105,000 AUD/năm |
- Mức lương của kỹ sư tại Úc
| Kỹ sư phần mềm | 95.754 AUD/năm |
| Kỹ sư điện | 108.266 AUD/năm |
| Kỹ sư cơ khí | 87.279 AUD/năm |
| Kỹ sư thiết kế | 74.200 AUD/năm |
| Kỹ sư dự án | 122.077 AUD/năm |
- Mức lương của giáo viên tại Úc
| Giáo viên tiểu học | 85.000-100.000 AUD/năm |
| Giáo viên trung học cơ sở | 90.000-100.000 AUD/năm |
| Giảng viên đại học | từ 162.760 AUD/năm |
- Mức lương của marketer (nhân viên tiếp thị) tại Úc
| Marketing Coordinator | 55,000-95,000 AUD/năm |
| Quản lý Marketing | 85,035-115,077 AUD/năm |
| Chief Marketing Officer (CMO) | 171,855-224,250 AUD/năm |
Xem thêm: Định cư Úc cần bao nhiêu tiền

Con đường định cư Úc cho người Việt năm 2025
Đối với công dân nước ngoài nếu muốn có cơ hội định cư Úc cho cả gia đình, bạn có thể tham gia các chương trình theo diện lao động hoặc đầu tư để xin Visa cư trú. Mỗi diện sẽ có mức chi phí và cơ hội phát triển riêng.
Các diện Visa thường trú:
- Visa kỹ năng (Skill Stream Visa): Kinh doanh đổi mới (Business Innovation and Investment Programme); Tài năng toàn cầu (Global Talent Visa); Nhà tuyển dụng bảo lãnh (Employer Sponsored); Tay nghề vùng miền (Regional); Tay nghề độc lập (Skilled Independent); Đề cử tỉnh bang (State/Territory Nominated);
- Bảo lãnh gia đình.
Các diện Visa tạm trú:
- Chương trình làm việc kết hợp kỳ nghỉ (Working Holiday Maker Program);
- Tay nghề tạm trú.
Để tìm hiểu về lộ trình, chi phí triển khai hồ sơ định cư Úc, đăng ký tư vấn miễn phí cùng AIMS Việt Nam.
Xem thêm: Tránh “sập bẫy” công ty định cư Úc rởm

Kết
Người Việt ở Úc không chỉ giới hạn trong một số nghề truyền thống mà còn mở rộng sang các lĩnh vực chuyên môn cao, đóng góp mạnh mẽ vào sự phát triển kinh tế và xã hội nước này. Với mức sống tại Úc năm 2024 tuy đắt đỏ, nhưng những cơ hội nghề nghiệp và thu nhập ổn định giúp người Việt xây dựng cuộc sống bền vững. Qua đó, câu hỏi “người Việt ở Úc làm nghề gì?” đã được trả lời đầy đủ, mở ra hy vọng và định hướng cho những ai muốn làm việc và định cư tại xứ sở chuột túi.
Quý khách hàng quan tâm và mong muốn tìm hiểu về cơ hội làm việc và định cư Úc, vui lòng liên hệ đội ngũ AIMS Việt Nam theo hotline 088 888 4567 (TP.HCM), 088 888 6898 (HN), hoặc email vietnam@aims.sg.




